Các sản phẩm
Máy biến áp 250 KVA
Model:SM-250/10
Vật liệu lõi sắt: Tấm thép silic định hướng cán nguội
Cấu trúc lõi sắt: Cán
Cuộn dây điện áp cao: 10kV
Cuộn dây hạ thế:0.4kV
Tính năng
Thông số máy biến áp 250 KVA

Bảng thông số máy biến áp 250 KVA
Giá trị định mức của máy biến áp ngâm dầu SM{1}}/10 | |||
1 | Người mẫu | S-M-250/10 | |
2 | Vật liệu lõi sắt | Tấm thép silic định hướng cán nguội | |
3 | Kết cấu lõi sắt | cán màng | |
4 | Cuộn dây điện áp cao | kV | 10 |
5 | Cuộn dây điện áp thấp | kV | 0.4 |
6 | Dòng điện định mức điện áp cao | A | 14.43 |
7 | Dòng điện định mức điện áp thấp | A | 360.8 |
8 | Nhóm kết nối | Dyn11 | |
9 | Tần số định mức | Hz | 50 |
10 | Công suất định mức | KVA | 250 |
11 | Số pha | 3 | |
12 | Phương pháp điều chỉnh điện áp | Tắt mạch-Tap-Thay đổi | |
13 | Vị trí điều chỉnh điện áp | V | phía HV |
14 | Phạm vi điều chỉnh điện áp | ±5% hoặc ±2X2.5% | |
15 | Phương pháp làm mát | CHÂU NAM | |
Mức cách điện của máy biến áp ngâm dầu SM{1}}/10 | |||
1 | Điện áp xung sét toàn sóng cuộn dây cao áp (đỉnh) | kV | 75 |
2 | Điện áp xung sét cuộn dây cao áp (đỉnh) | 85 | |
3 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp thời gian ngắn danh định của cuộn dây điện áp cao (giá trị hiệu dụng) | kV | 35 |
4 | Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp thời gian ngắn danh định của cuộn dây điện áp thấp (giá trị hiệu dụng) | kV | 5 |
Độ tăng nhiệt của máy biến áp 250KVA | |||
1 | Dầu hàng đầu | K | 55 |
2 | Cuộn dây (trung bình) | 65 | |
3 | Quanh co (điểm nóng) | 78 | |
4 | Lõi sắt, bình nhiên liệu và bề mặt kết cấu | 75 | |
Tổn hao không tải máy biến áp 250KVA | |||
1 | Tổn thất không tải ở tần số và điện áp định mức | kW | 0.26 |
Dòng điện không tải của máy biến áp ngâm dầu SM{2}}/10 | |||
1 | 100% điện áp định mức | % | 0.9 |
Tổn thất tải của máy biến áp ngâm dầu SM{1}}/10 | |||
1 | Vòi chính (75 độ) | kW | 2.56 |
Trở kháng máy biến áp 250KVA | |||
1 | Nhấn chính | % | 4.0 |
Mức độ ồn | dB | 53 |
Ampe biến áp 250 KVA: 14,43A/360,8A
Máy biến áp 250 KVA đầy tải Hiện tại: 360,8A
Kích thước cáp dùng cho máy biến áp 250 KVA: HV 3c X 35/ 50 sq.mm LV 3.5 CX 300 sq.mm
Dầu máy biến áp 250 KVA Dung tích: 140kg
Đồng biến áp 250 KVA Trọng lượng: 200kg
Kích thước máy biến áp 250 KVA: 1180*820*1000mm
Giá máy biến áp đồng 250 KVA: USD2*71,40/BỘ
Bảng tên máy biến áp 250 KVA
Bản vẽ phác thảo máy biến áp 250KVA

Chú phổ biến: Máy biến áp 250 kva, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, mua, giá, bán
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu




