Các sản phẩm
Máy biến áp phân phối điện áp kép 200 KVA 11kV 6,6kV 0,4kV
Công suất định mức:200kVA
Điện áp định mức:11/6.6-0.4kV
Dòng điện định mức: 10,5/17,5/288,68A
Tần số định mức: 50Hz
Biểu tượng kết nối:Dyn11
Tính năng
1. Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
Công suất định mức:200kVA
Điện áp định mức:11/6.6-0.4kV
Dòng điện định mức: 10,5/17,5/288,68A
Tần số định mức: 50Hz
Số pha:3 pha
Biểu tượng kết nối:Dyn11
Phương pháp làm mát: ONAN
Lớp cách điện:A
Cấp cách điện:LI 75 AC28 / LI AC3

2. Tiêu chuẩn kiểm tra:
IEC60076
3. Mục kiểm tra
| 3.1Kiểm tra nhóm đo lường và kết nối tỷ lệ điện áp | |||||||
HV1 quanh co | cuộn dây LV | Tỷ lệ đánh giá | Độ lệch điện áp phần trăm | Biểu tượng kết nối | |||
Nhấn vào vị trí | Vôn (V) | Vôn (V) | AB/ab | BC/bc | ca/ca | ||
1 | 11550 | 28.875 | Dyn11 | ||||
2 | 11275 | 28.188 | |||||
3 | 11000 | 400 | 27.500 | ||||
4 | 10725 | 26.813 | |||||
5 | 10450 | 26.125 | |||||
HV2 quanh co | cuộn dây LV | Tỷ lệ đánh giá | Độ lệch điện áp phần trăm | Biểu tượng kết nối | |||
Nhấn vào vị trí | Vôn (V) | Vôn (V) | AB/ab | BC/bc | ca/ca | ||
1 | 7150 | 17.875 | Dyn11 | ||||
2 | 6875 | 17.188 | |||||
3 | 6600 | 400 | 16.500 | ||||
4 | 6325 | 15.813 | |||||
5 | 6050 | 15.125 | |||||
3.2 Kiểm tra điện trở cuộn dây Môi trường Nhiệt độ độ | |||||||
Quanh co | Nhấn vào vị trí | Giá trị đo(Ω) | Tỷ lệ phần trăm mất cân bằng điện trở ( phần trăm ) | ||||
A-B | B-C | C-A | |||||
H.V | 1 | ||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 | |||||||
L.V | a-b | b-c | c-a | Tỷ lệ phần trăm mất cân bằng điện trở( phần trăm ) | |||
Quanh co | Nhấn vào vị trí | Giá trị đo(Ω) | Tỷ lệ phần trăm mất cân bằng điện trở ( phần trăm ) | ||||
A-B | B-C | C-A | |||||
H.V.2 | 1 | ||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 | |||||||
L.V | a-b | b-c | c-a | Tỷ lệ phần trăm mất cân bằng điện trở( phần trăm ) | |||
3.3 Đo điện trở cách điện | |||||||
Trang web đo lường | Điện trở cách điện(MΩ) | ||||||
HV—LV ĐỐI VỚI MẶT ĐẤT | Lớn hơn hoặc bằng 1000 | ||||||
LV—HV ĐỐI VỚI MẶT ĐẤT | Lớn hơn hoặc bằng 1000 | ||||||
HV&LV ĐẤT | Lớn hơn hoặc bằng 1000 | ||||||
3.4 Thử nghiệm điện áp chịu đựng nguồn AC | |||||||
bộ phận điều áp | Điện áp thử nghiệm(kV) | Thời lượng(s) | Kết quả | ||||
HV—LV ĐỐI VỚI MẶT ĐẤT | 60 | VƯỢT QUA | |||||
LV—HV ĐỐI VỚI MẶT ĐẤT | 60 | ||||||
3.5 Tổn hao không tải và dòng không tải | |||||||
Điện áp trung bình(kV) | Điện áp RMS(kV) | Không có tải trọng hiện tại | Tổn hao không tải(W) | ||||
( phần trăm ) | Gia trị đo | ||||||
0.4 | 0.4 | ||||||
3.6 Kiểm tra điện áp cảm ứng | |||||||
Nhấn vào vị trí
| Đặt điện áp(kV) | Điện áp cảm ứng(kV) | cảm ứng nhiều | Tần số(Hz) | Thời lượng(s) | Kết quả | |
L.V | H.V | ||||||
3 | |||||||
3.7 Thử nghiệm trở kháng (phần trăm) và tổn thất tải Môi trường Nhiệt độ độ | |||||||
Quanh co | Nhấn vào vị trí | Áp dụng hiện tại ( A ) | Kiểm tra điện áp ( KV ) | Trở kháng ngắn mạch ( phần trăm ) | Mất tải (W) | ||
| Gia trị đo | Gia trị đo | ||||||
H.V- L.V | 3 | 10.5 | 0.4 | t=75 độ I=Ir | t=75 độ I=Ir | ||
| 3.8 Kiểm tra niêm phong | |||||||
Phương pháp kiểm tra | Đặt áp suất(kPa) | Áp suất dư (kPa) | Thời lượng(h) | Kết quả | |||
Áp suất không khí | Không rò rỉ | ||||||
Dây biến áp kép

Câu hỏi thường gặp
1. Máy biến áp kép là gì
Máy biến áp phân phối điện áp kép là loại máy biến áp có thể cung cấp nhiều mức điện áp đầu ra từ một điện áp đầu vào duy nhất. Điều này đạt được bằng cách kết nối hai hoặc nhiều điểm điện áp trên cuộn dây máy biến áp với các đầu ra.
Cuộn dây sơ cấp của máy biến điện áp kép được thiết kế để nối với nguồn điện cao áp, thường trong khoảng từ 15kV đến 33kV. Cuộn dây thứ cấp có nhiều điểm nối dây có thể được kết nối với mạng phân phối điện áp thấp, thường ở mức điện áp 400V hoặc 230V.
Việc sử dụng máy biến áp kép có thể mang lại những lợi thế đáng kể về hiệu quả của hệ thống và tiết kiệm chi phí. Bằng cách sử dụng máy biến áp có nhiều điểm nối dây, có thể cung cấp các mức điện áp khác nhau cho những người tiêu dùng khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của họ. Điều này có thể giúp giảm lãng phí năng lượng và cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
Một lợi ích khác của việc sử dụng máy biến áp kép là nó có thể giảm số lượng máy biến áp cần thiết trong mạng lưới phân phối. Điều này có thể làm cho hệ thống hoạt động đơn giản hơn và tiết kiệm chi phí hơn.
Ngoài việc sử dụng chúng trong các mạng phân phối điện thông thường, máy biến điện áp kép cũng thường được sử dụng trong các ứng dụng năng lượng tái tạo. Ví dụ, chúng có thể được sử dụng trong các trang trại gió hoặc nhà máy điện mặt trời để biến đổi đầu ra của máy phát điện thành điện áp ổn định phù hợp để phân phối.
Nhìn chung, máy biến áp phân phối điện áp kép cung cấp giải pháp linh hoạt và hiệu quả cho các ứng dụng phân phối điện, cung cấp nhiều mức điện áp từ một nguồn đầu vào duy nhất, đồng thời giảm nhu cầu sử dụng thêm máy biến áp trong mạng.
2. Máy biến áp 200 kva giá bao nhiêu
USD3221.00/SET

Chú phổ biến: Máy biến áp phân phối điện áp kép 200 kva 11kv 6.6kv 0.4kv, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, mua, giá, để bán
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu




